Công nghệ và vật liệu xây dựng

Thiết bị thi công của nhà thầu

TT

LOẠI THIẾT BỊ

NƯỚC SẢN XUẤT

SỐ LƯỢNG

CÔNG SUẤT

CHẤT LƯỢNG

A.

CẦN TRỤC & THIẾT BỊ NÂNG

1

Cẩu TADANO bánh lốp

Nhật

1

45 tấn

Hoạt động tốt

2

Cẩu LT1050 bánh lốp

Trung quốc

1

60 tấn

nt

3

Cẩu tự hành K162 bánh lốp

Nga

2

16 tấn

nt

4

Cẩu KATO bánh lốp

Nhật

1

25 tấn

nt

5

Cẩu Maz 3562

Nga

2

10 tấn

nt

6

Cần trục Kb 160 – 2

Nga

1

H= 40m, L=25m

nt

7

Cần trục tháp  SCM 5015

Trung quốc

1

H=135m, L=45m

nt

8

Cần trục tháp  K 180

Đan Mạch

2

H =65m, L= 45m

nt

9

Cần trục tháp  SCM 6024

Trung quốc

2

12 tấn

nt

10

Cẩu tháp tự hành Zecnô

Đức

1

0,5 – 1 tấn

nt

11

Cẩu thiếu nhi

Việt Nam

6

0,5 tấn

nt

12

Tời điện TM 47302185T

Nhật

1

 

nt

13

Tời điện T – 224 BT 3T

Nhật

1

 

nt

14

Thang máy NOV 1030

Đức

1

12 người

nt

15

Máy nâng hàng TCM

Nhật

1

0,3 tấn

nt

16

Thang chở vật liệu, trọng tải 0,5 tấn

Nga

8

H = 45 m

nt

17

Elêvatơ chở vật liệu, tải trọng 0,5 tấn

Việt Nam

5

H = 15 m

nt

B.

Ô TÔ VẬN TẢI

1

ôtô bệ MAZ-5335

Nga

2

8 tấn

Hoạt động tốt

2

ôtô bệ sơmy MAZ-5429

Nga

2

13 tấn

nt

3

ôtô bệ sơmy MAZ-504

Nga

1

17 tấn

nt

4

ôtô tự đổ Kpaz

Nga

6

10 tấn

nt

5

ôtô ISUZU

Nhật

2

8 tấn

nt

6

ôtô tự đổ Kmaz

Nga

5

8 tấn

nt

7

Stec tưới nước

Nga

2

4.000 – 5.000lít

nt

8

Xe bán tải

Nhật

1

1 tấn

nt

9

Xe Bắc Kinh

Trung Quốc

1

7 chỗ

nt

10

Xe con TOYOTA

Nhật

3

4 chỗ

nt

11

Xe con DAEWOO

Hàn Quốc

2

5 chỗ

nt

C.

TRẠM TRỘN BÊ TÔNG

1

Trạm trộn bê tông xi măng

Đài Loan

1

60 m3 / h

nt

2

Trạm trộn bê tông IMI-BM60

Việt nam

2

60 m3 / h

nt

3

Xe bơm bê tông tự hành bánh lốp MITSUBISI

Nhật

1

60 m3 / h

nt

4

ôtô mix KAMAZ

Nga

9

V = 6 m3

nt

5

ôtô mix FUSO

Nhật

2

V = 7 m3

nt

6

Trạm trộn bê tông nhựa nóng Atphan

Việt nam

1

C.suất 50 tấn /h

nt

D.

THIẾT BỊ THI CÔNG NỀN, ĐƯỜNG

1

Máy đào LIEBHERR-900

Đức

1

V = 1,6 m3 / gầu

Hoạt động tốt

2

Máy đào EX 200

Nhật

1

V = 0,8 m3/gầu

nt

3

Máy ủi 160 cv

Nga

2

V = 1,5 m3

nt

4

Máy ủi T 170-1

Nga

2

N=130CV,B=4,3 m

nt

5

Máy lu rung 16TW70

Tiệp khắc

1

16 tấn

nt

6

Máy lu rung BOMAZ123

Đức

2

8 tấn

nt

7

Máy lu trơn SVTV 18

Đức

2

4 tấn

nt

8

Máy lu tay BOMAZ

Đức

1

1 tấn

nt

9

Máy xúc HL 35

Hàn Quốc

1

3,5 m3

nt

10

Máy xúc lật ZL – 40B

Trung quốc

2

4 m3

nt

11

Đầm đất MIKASA  MT 63 w

Nhật

10

Động cơ xăng

nt

12

Máy ép cọc 80 &180 tấn

Việt Nam

3

 

nt

13

Máy phun nhựa

Việt Nam

1

800 lít/h

nt

14

Máy rải BT nhựa Atphan

Đức

1

50 tấn/h

nt

15

Máy rải đá

Việt Nam

1

 

nt

16

Máy san đất đá

Nga

1

V = 0,5 m3

nt

17

Đầm đất MIKASA  5,5

Nhật

1

0,5 tấn

nt

E.

MÁY GIA CÔNG CƠ KHÍ & GỖ

1

Máy hàn xoay chiều 380V

Việt Nam

8

 

Hoạt động tốt

2

Máy hàn xoay chiều 220V

Nhật

2

 

nt

3

Máy hàn điện 380/220

Nhật

12

 

nt

5

Máy hàn 9 mỏ BM-160

Nga

1

 

nt

6

Máy hàn tự phát TLW300SK

Nhật

1

 

nt

7

Máy hàn tự phát DEZGO

Nhật

5

Động cơ Diezel

nt

8

Máy cắt thép MK-32

Nhật

1

 

nt

9

Máy cắt thép C41

Nhật

1

 

nt

10

Máy cắt thép C43

Nhật

1

 

nt

11

Máy cắt thép GQ-40

Trung quốc

10

Môtơ 4,5 KW

nt

12

Máy uốn thép 531

Trung quốc

1

 

nt

13

Máy uốn thép MK-32

Nhật

1

 

nt

14

Máy uốn thép GJB7-40B

Trung quốc

2

 

nt

15

Máy cắt, uốn thép liên hợp

Trung Quốc

8

Môtơ 7,5 KW

 

16

Buồng sấy gỗ 3 m3 / mẻ

Đức

2

3 m3 / mẻ

nt

17

Máy bào kim loại

Đức

2

 

nt

18

Máy mài lưỡi cưa

Trung quốc

2

 

nt

19

Máy cắt tôn ESAP

Nga

1

 

nt

20

Máy mài chổi kim loại

Pháp

2

 

nt

21

Chìa vặn bulong 20 – 42

Đức – Nhật

6

 

nt

22

Máy bào gỗ

Đức

2

 

nt

23

Máy khoan nhiều trụ

Đức

2

 

nt

24

Máy cưa sẻ gỗ

Pháp

1

 

nt

F.

MÁY TRỘN BÊ TÔNG & VỮA

1

Máy trộn bê tông

Nga

2

750 lít, – 4,5 kw

Hoạt động tốt

2

Máy trộn bê tông

Trung quốc

9

450 lít – 2,8 kw

nt

3

Máy trộn bê tông BIZ 200

Trung quốc

22

320 lít – 2,8 kw

nt

4

Máy trộn bê tông tự phát

Trung quốc

8

200 lit, ĐC xăng

nt

5

Máy trộn bê tông JZC 350

Trung quốc

1

V = 350L

nt

6

Máy trộn bê tông JZC 200

Trung quốc

1

V = 200L

nt

7

Máy trộn vữa

Việt nam

12

100-180 lit

nt

8

Đầm dùi JL

Trung quốc

1

 

nt

9

Đầm bàn JL

Trung quốc

1

 

nt

G.

MÁY PHỤC VỤ ĐIỆN, NƯỚC & CƠ KHÍ

1

Tổ máy phát điện 220KVA

T.B.Nha

1

N=220KVA

nt

2

Máy phát điện 130KVA

Hàn Quốc

1

N=130KVA

nt

3

Tổ máy phát điện 125 KVA

Nga

1

N=125KVA

nt

4

Máy phát điện A 30 C 1599

Nga

1

N=30KW

nt

5

Máy bơm nước 300m3/h

Hàn Quốc

1

Q=300m3/h

nt

6

Máy bơm nước 380m3/h Hải Dương

Việt Nam

1

Q=380m3/h

nt

7

Máy bơm nước 144m3/h

Italy

1

Q=144m3/h

nt

8

Máy bơm nước 60m3/h

Italy

1

Q=60m3/h

nt

9

Máy bơm ngầm 60m3-100m3/h

Nhât Bản

1

Q=100m3/h

nt

10

Máy bơm DIEZEN 12 CV

Trung quốc

1

N=12CV

nt

11

Máy bơm nước 20m3/h

Thái Lan

1

Q=20m3/h

nt

12

Máy nén khí Khai Sơn 2,6/D20

Trung quốc

2

 

nt

H.

THIẾT BỊ THI CÔNG BẰNG CN COPPHA TRƯỢT ĐỨNG

1

Bộ thiết bị thi công lõi nhà cao tầng

Italia &

Việt Nam

1

90 bộ kích > 6 tấn hành trình 25mm; 2 bơm thủy lực; Hệ thống thủy lực 80bar

Chất lượng mới, đầu tư từ tháng 6 / 2006

2

Bộ thiết bị thi công Si lô và ống khói

Italia &

Việt Nam

1

80 bộ kích > 6 tấn hành trình 25mm; 2 bơm thủy lực; Hệ thống thủy lực 80bar

Chất lượng mới, đầu tư từ tháng 12/ 2006

K.

COPPHA, GIÁO THÉP

1

Coppha thép (tấm nhỏ)

Việt nam

24.500 (m2)

Đủ loại

Chất lượng > 70 %

2

Coppha thép (tấm lớn)

Việt nam

4.500 (m2)

Đủ loại

nt

3

Giáo chống chữ H (khung)

VN – Nhật

6307

L=1,0 – 2,8m

nt

4

Giáo chống Pal (khung)

Việt nam

8166

Đủ loại

nt

5

Giáo chống đơn f 48 – 60

Việt nam

2.500 cột

L = 2,7 – 4,2 m

nt

6

Giáo hoàn thiện (khung)

Việt nam

11130

Đủ loại

nt

7

ống thép f 48 – 70

Việt nam

5843m

Đủ loại

nt

8

Đà U 80-300

Việt nam

32000 (m)

Đủ loại

 
Relate post